Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a surprise up your sleeve

/hæv ə sərˈpraɪz ʌp jʊr sliːv/

Nghĩa thường dùng

có một bất ngờ hoặc kế hoạch ẩn giấu cụm từ

“He always has a surprise up his sleeve for his friends.”Anh ấy luôn có một bất ngờ cho bạn bè của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...