have a surprise up your sleeve
/hæv ə sərˈpraɪz ʌp jʊr sliːv/
Nghĩa thường dùng
có một bất ngờ hoặc kế hoạch ẩn giấu
cụm từ
“He always has a surprise up his sleeve for his friends.”Anh ấy luôn có một bất ngờ cho bạn bè của mình.