Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

taste of success

/teɪst ʌv səkˈsɛs/

Đang hiển thị mục gốc taste of success cho “have a taste of success”.

Nghĩa thường dùng

trải nghiệm thành công lần đầu tiên cụm từ

“After years of hard work, she finally got a taste of success.”Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cô ấy cuối cùng cũng đã trải nghiệm thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...