Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

temperature

/ˈtɛmpərətʃər/

Đang hiển thị mục gốc temperature cho “have a temperature”.

Nghĩa thường dùng

nhiệt độ danh từ

“The temperature is very high.”Nhiệt độ rất cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...