Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a tendency

/hæv ə ˈtɛndənsi/

Nghĩa thường dùng

có xu hướng hành xử theo một cách nhất định cụm từ

“She has a tendency to be late.”Cô ấy có xu hướng đến muộn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...