Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a thirst for knowledge

/hæv ə θɜrst fɔr ˈnɒlɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

có khao khát mạnh mẽ để học hỏi cụm từ

“She has a thirst for knowledge and reads many books.”Cô ấy có khao khát học hỏi và đọc nhiều sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...