have a thirst for knowledge
Nghĩa thường dùng
“She has a thirst for knowledge and reads many books.”Cô ấy có khao khát học hỏi và đọc nhiều sách.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She has a thirst for knowledge and reads many books.”Cô ấy có khao khát học hỏi và đọc nhiều sách.
Đang tải...