time out
/taɪm aʊt/
Đang hiển thị mục gốc time out cho “have a time out”.
Nghĩa thường dùng
Một khoảng nghỉ ngắn từ một hoạt động.
cụm từ
“I need a time out to clear my mind.”Tôi cần một khoảng nghỉ để làm sạch tâm trí.