Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Toothache

/ˈtuːθ.eɪk/

Đang hiển thị mục gốc Toothache cho “have a toothache”.

Nghĩa thường dùng

Đau răng danh từ

“I have a toothache and need to see a dentist today.”Tôi bị đau răng và cần đi gặp nha sĩ hôm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...