valid point
/ˈvæl.ɪd pɔɪnt/
Đang hiển thị mục gốc valid point cho “have a valid point”.
Nghĩa thường dùng
quan điểm hợp lý
cụm từ
“She made a valid point during the discussion.”Cô ấy đã đưa ra một quan điểm hợp lý trong cuộc thảo luận.