Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a whale of a time

/hæv ə weɪl əv ə taɪm/

Nghĩa thường dùng

Có một khoảng thời gian rất thú vị. cụm từ

“We had a whale of a time during our trip to Italy.”Chúng tôi đã có một khoảng thời gian rất thú vị trong chuyến đi đến Ý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...