Từ điển Anh–Việt

111.733 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a word

/hæv ə wɜrd/

Nghĩa thường dùng

nói chuyện ngắn gọn với ai đó cụm từ

“I need to have a word with you about your performance.”Tôi cần nói chuyện với bạn về hiệu suất của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...