Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a word with

/hæv ə ˈwɜːd wɪð/

Nghĩa thường dùng

nói chuyện riêng một chút với ai cụm từ

“The teacher wants to have a word with your parents.”Cô giáo muốn nói chuyện một chút với bố mẹ bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...