Từ điển Anh–Việt

112.492 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a word with someone

/hæv ə wɜːrd wɪð ˈsʌmwʌn/

Nghĩa thường dùng

nói chuyện riêng với ai đó (thường về vấn đề nghiêm túc) thành ngữ

“Can I have a word with you after the meeting?”Tôi có thể nói chuyện riêng với bạn sau cuộc họp không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...