Từ điển Anh–Việt

111.709 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have access to

Nghĩa thường dùng

có quyền truy cập, tiếp cận verb+prep

“I don’t have access to that kind of secret information.”Tôi không có quyền tiếp cận loại thông tin mật đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...