Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have access to a wide range of resources

/hæv ˈæk.sɛs tuː ə waɪd reɪndʒ əv rɪˈzɔːr.sɪz/

Nghĩa thường dùng

có quyền truy cập vào nhiều tài nguyên cụm từ

“Students have access to a wide range of resources.”Học sinh có quyền truy cập vào nhiều tài nguyên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...