Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advantage

/ədˈvæntɪdʒ/

Đang hiển thị mục gốc advantage cho “have an advantage”.

Nghĩa thường dùng

lợi thế danh từ

“Having a car is an advantage.”Có xe hơi là một lợi thế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...