Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have an argument

/hæv ən ˈɑrɡjʊmənt/

Nghĩa thường dùng

có một cuộc tranh cãi cụm từ

“They had an argument about the best way to solve the problem.”Họ đã có một cuộc tranh cãi về cách tốt nhất để giải quyết vấn đề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...