Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have an attack of asthma

Nghĩa thường dùng

bị lên cơn hen suyễn cụm từ

“He had an attack of asthma during the night and needed his inhaler.”Anh ấy bị lên cơn hen suyễn vào ban đêm và cần dùng ống hít.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...