Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have an attack of bronchitis

Nghĩa thường dùng

bị lên cơn viêm phế quản cụm từ

“She had an attack of bronchitis last winter.”Mùa đông năm ngoái cô ấy bị lên cơn viêm phế quản.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...