Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have an attack of diarrhoea

Nghĩa thường dùng

bị tiêu chảy cụm từ

“He had an attack of diarrhoea after eating street food.”Anh ấy bị tiêu chảy sau khi ăn đồ ăn ngoài đường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...