Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Earache

/’iəreik/

Đang hiển thị mục gốc Earache cho “have an earache”.

Nghĩa thường dùng

Đau tai danh từ

“An earache can be very painful and annoying.”Đau tai có thể rất đau và khó chịu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...