Từ điển Anh–Việt

112.338 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have an early night

/ˌhæv ən ˌɜːli ˈnaɪt/

Nghĩa thường dùng

đi ngủ sớm cụm từ

“I am exhausted, so I will have an early night and read tomorrow.”Tôi kiệt sức rồi, nên tối nay tôi sẽ đi ngủ sớm và mai đọc tiếp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...