Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have an experience

Nghĩa thường dùng

trải qua, có trải nghiệm cụm từ

“I had a frightening experience the other day.”Hôm trước tôi đã trải qua một chuyện đáng sợ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...