have an impact on something
Nghĩa thường dùng
“Climate change has a significant impact on global biodiversity and ecosystem stability.”Biến đổi khí hậu có ảnh hưởng đáng kể đến sự đa dạng sinh học toàn cầu và sự ổn định của hệ sinh thái.
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Climate change has a significant impact on global biodiversity and ecosystem stability.”Biến đổi khí hậu có ảnh hưởng đáng kể đến sự đa dạng sinh học toàn cầu và sự ổn định của hệ sinh thái.
Đang tải...