issue
/ˈɪʃuː/
Đang hiển thị mục gốc issue cho “have an issue”.
Nghĩa thường dùng
vấn đề, chủ đề tranh luận
danh từ
“Climate change is a pressing global issue.”Biến đổi khí hậu là một vấn đề toàn cầu cấp bách.