Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

issue

/ˈɪʃuː/

Đang hiển thị mục gốc issue cho “have an issue”.

Nghĩa thường dùng

vấn đề, chủ đề tranh luận danh từ

“Climate change is a pressing global issue.”Biến đổi khí hậu là một vấn đề toàn cầu cấp bách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...