Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

open mind

/ˈoʊ.pən maɪnd/

Đang hiển thị mục gốc open mind cho “have an open mind”.

Nghĩa thường dùng

tư duy cởi mở, sẵn sàng tiếp thu cụm từ

“She has an open mind about new ideas.”Cô ấy có tư duy cởi mở về ý tưởng mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...