Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

open relationship

/ˈoʊpən rɪˈleɪʃnʃɪp/

Đang hiển thị mục gốc open relationship cho “have an open relationship”.

Nghĩa thường dùng

mối quan hệ mở (cho phép quan hệ ngoài luồng) cụm từ

“They agreed to an open relationship.”Họ đồng ý một mối quan hệ mở.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...