Từ điển Anh–Việt

112.515 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have an opportunity

/hæv ən ˌɒpəˈtjuːnɪti/

Nghĩa thường dùng

có cơ hội làm điều gì đó cụm từ

“I have an opportunity to study abroad.”Tôi có cơ hội học tập ở nước ngoài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...