Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ant

/ænt/

Đang hiển thị mục gốc ant cho “have ants”.

Nghĩa thường dùng

con kiến danh từ

“The ant carries food back to its nest.”Con kiến mang thức ăn về tổ của nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...