Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

asthma

/ˈæz.mə/

Đang hiển thị mục gốc asthma cho “have asthma”.

Nghĩa thường dùng

bệnh hen suyễn danh từ

“He has been suffering from asthma since childhood.”Anh ấy đã bị hen suyễn từ khi còn nhỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...