Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

authority

/əˈθɒrəti/

Đang hiển thị mục gốc authority cho “have authority”.

Nghĩa thường dùng

quyền lực, nhà chức trách danh từ

“Local authorities manage waste collection.”Nhà chức trách địa phương quản lý thu gom rác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...