Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

balanced diet

/ˈbælənst ˈdaɪət/

Đang hiển thị mục gốc balanced diet cho “have balanced diet”.

Nghĩa thường dùng

chế độ ăn cân bằng danh từ

“A balanced diet includes all food groups.”Chế độ ăn cân bằng bao gồm tất cả nhóm thực phẩm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...