balanced diet
/ˈbælənst ˈdaɪət/
Đang hiển thị mục gốc balanced diet cho “have balanced diet”.
Nghĩa thường dùng
chế độ ăn cân bằng
danh từ
“A balanced diet includes all food groups.”Chế độ ăn cân bằng bao gồm tất cả nhóm thực phẩm.