Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

balance meals

/ˈbæl.əns miːlz/

Đang hiển thị mục gốc balance meals cho “have balanced meals”.

Nghĩa thường dùng

đảm bảo bữa ăn chứa đựng nhiều nhóm thực phẩm khác nhau cụm từ

“It's important to balance meals for better nutrition.”Việc cân bằng bữa ăn là rất quan trọng để có dinh dưỡng tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...