Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have big shoes to fill

/hæv bɪɡ ʃuːz tə fɪl/

Nghĩa thường dùng

phải làm một công việc mà người khác đã làm tốt cụm từ

“As the new manager, he has big shoes to fill.”Là quản lý mới, anh ấy phải làm tốt như người trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...