have big shoes to fill
/hæv bɪɡ ʃuːz tə fɪl/
Nghĩa thường dùng
phải làm một công việc mà người khác đã làm tốt
cụm từ
“As the new manager, he has big shoes to fill.”Là quản lý mới, anh ấy phải làm tốt như người trước.