Từ điển Anh–Việt

111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have breakfast

/hæv ˈbrek.fəst/

Nghĩa thường dùng

ăn sáng cụm từ

“I have breakfast at seven.”Tôi ăn sáng lúc bảy giờ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

v.phr

  • Ăn sáng

ví dụ

I have breakfast every morning at 7 AM. — Tôi ăn sáng mỗi sáng lúc 7 giờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...