have breakfast
/hæv ˈbrek.fəst/
Nghĩa thường dùng
ăn sáng
cụm từ
“I have breakfast at seven.”Tôi ăn sáng lúc bảy giờ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
v.phr
- Ăn sáng
ví dụ
I have breakfast every morning at 7 AM. — Tôi ăn sáng mỗi sáng lúc 7 giờ.