Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have butterflies in one's stomach

/hæv ˈbʌtəflaɪz ɪn wʌnz ˈstʌmək/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy hồi hộp, run run trong bụng trước việc quan trọng thành ngữ

“I always have butterflies in my stomach before a presentation.”Tôi luôn thấy bụng run run trước mỗi lần thuyết trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...