Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cancer

/ˈkæn.sɚ/

Đang hiển thị mục gốc cancer cho “have cancer”.

Nghĩa thường dùng

bệnh ung thư danh từ

“Cancer is a serious disease.”Ung thư là một căn bệnh nghiêm trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...