Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carte blanche

/ˌkɑːrt ˈblɑːnʃ/

Đang hiển thị mục gốc carte blanche cho “have carte blanche”.

Nghĩa thường dùng

toàn quyền quyết định, quyền tự do hoàn toàn cụm từ

“The CEO was given carte blanche to restructure the firm.”Giám đốc được trao toàn quyền tái cơ cấu công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...