carte blanche
/ˌkɑːrt ˈblɑːnʃ/
Đang hiển thị mục gốc carte blanche cho “have carte blanche”.
Nghĩa thường dùng
toàn quyền quyết định, quyền tự do hoàn toàn
cụm từ
“The CEO was given carte blanche to restructure the firm.”Giám đốc được trao toàn quyền tái cơ cấu công ty.