have cold feet
Nghĩa thường dùng
“He got cold feet before the wedding.”Anh ấy đã có chút sợ hãi trước ngày cưới.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He got cold feet before the wedding.”Anh ấy đã có chút sợ hãi trước ngày cưới.
Đang tải...