Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have cold feet

/hæv koʊld fiːt/

Nghĩa thường dùng

quá sợ hãi để làm điều gì đó đã lên kế hoạch cụm từ

“He got cold feet before the wedding.”Anh ấy đã có chút sợ hãi trước ngày cưới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...