common interests
/ˈkɒmən ˈɪntrəsts/
Đang hiển thị mục gốc common interests cho “have common interests”.
Nghĩa thường dùng
sở thích chung
cụm từ
“We bonded over our common interests.”Chúng tôi gắn bó với nhau nhờ sở thích chung.