Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

common interests

/ˈkɒmən ˈɪntrəsts/

Đang hiển thị mục gốc common interests cho “have common interests”.

Nghĩa thường dùng

sở thích chung cụm từ

“We bonded over our common interests.”Chúng tôi gắn bó với nhau nhờ sở thích chung.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...