Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

confidence

/ˈkɒnfɪdəns/

Đang hiển thị mục gốc confidence cho “have confidence”.

Nghĩa thường dùng

sự tự tin danh từ

“She has a lot of confidence.”Cô ấy có rất nhiều sự tự tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...