Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

courage

/ˈkʌrɪdʒ/

Đang hiển thị mục gốc courage cho “have courage”.

Nghĩa thường dùng

lòng dũng cảm danh từ

“It takes courage to stand up for what you believe in.”Cần có lòng dũng cảm để đứng lên vì những gì bạn tin tưởng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...