Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have deep pockets

/hæv dip ˈpɑkɪts/

Nghĩa thường dùng

có nhiều tiền cụm từ

“Investors with deep pockets are more likely to take risks.”Các nhà đầu tư có nhiều tiền thường sẵn sàng mạo hiểm hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...