Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Diarrhea

/ˌdaɪəˈriːə/

Đang hiển thị mục gốc Diarrhea cho “have diarrhea”.

Nghĩa thường dùng

Tiêu chảy danh từ

“Diarrhea can happen if you eat bad food or drink dirty water.”Tiêu chảy có thể xảy ra nếu bạn ăn thức ăn hỏng hoặc uống nước bẩn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...