Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

difficulties

/ˈdɪfɪkəltiːz/

Đang hiển thị mục gốc difficulties cho “have difficulties”.

Nghĩa thường dùng

khó khăn danh từ

“She faced many difficulties while studying abroad.”Cô ấy đã gặp nhiều khó khăn khi du học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...