have dinner
/hæv ˈdɪn.ər/
Nghĩa thường dùng
ăn tối
cụm từ
“We have dinner together at 6 PM every day.”Chúng tôi ăn tối cùng nhau lúc 6 giờ mỗi ngày.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
v.phr
- Án tối
ví dụ
We have dinner together at 6 PM every day. — Chúng tôi ăn tối cùng nhau lúc 6 giờ mỗi ngày.