Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have dinner

/hæv ˈdɪn.ər/

Nghĩa thường dùng

ăn tối cụm từ

“We have dinner together at 6 PM every day.”Chúng tôi ăn tối cùng nhau lúc 6 giờ mỗi ngày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

v.phr

  • Án tối

ví dụ

We have dinner together at 6 PM every day. — Chúng tôi ăn tối cùng nhau lúc 6 giờ mỗi ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...