Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discussions

/dɪsˈkʌʃənz/

Đang hiển thị mục gốc discussions cho “have discussions”.

Nghĩa thường dùng

cuộc thảo luận danh từ

“We had discussions about the project.”Chúng tôi đã có các cuộc thảo luận về dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...