Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have doubts

Nghĩa thường dùng

có nghi ngờ cụm từ

“I have doubts about the accuracy of some of her facts.”Tôi nghi ngờ độ chính xác của một số thông tin cô ấy đưa ra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...