Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have each other's back

/hæv iːtʃ ˈʌð.ərz bæk/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ lẫn nhau cụm từ

“Friends should always have each other's back.”Bạn bè nên luôn hỗ trợ lẫn nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...