have experience in
Nghĩa thường dùng
có kinh nghiệm trong lĩnh vực gì
verb+noun+prep
“Do you have experience in sales?”Bạn có kinh nghiệm trong lĩnh vực bán hàng không?
Từ điển Anh–Việt
111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Do you have experience in sales?”Bạn có kinh nghiệm trong lĩnh vực bán hàng không?
Đang tải...