Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have fun

/hæv fʌn/

Nghĩa thường dùng

tận hưởng và có thời gian vui vẻ cụm từ

“We had fun at the amusement park yesterday.”Chúng tôi đã có một ngày vui vẻ ở công viên giải trí hôm qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...